單調的歌

đan điều đích ca

Hán Việt: đan điều đích ca

Tổng quan

giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều, buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể, đều đều, ê a (giọng), ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a

Cấu tạo: (đan) + 調 (điều) + (đích) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều, buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể, đều đều, ê a (giọng), ngâm ê a; hát ê a; nói với giọng đều đều, nói ê a