賣妻鬻子

mài qī yù zǐ mại thê chúc tử

Hán Việt: mại thê chúc tử · Pinyin: mài qī yù zǐ

Tổng quan

bán vợ con

Cấu tạo: (mại) + (thê) + (chúc) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán vợ con

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指因生活所迫,把妻子儿女卖给别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因生活所迫,把妻子儿女卖给别人。

Eng

  • Cihui 賣妻鬻子 àiqīyùzǐ f.e. sell one's wife and son (in a famine/etc.)