卖弄
mại lộng
Hán Việt: mại lộng · Pinyin: mài nong
Tổng quan
khoe khoang; phô trương. khoe khôn. 別再在大夥兒跟前賣弄. đừng khoe khoang trước mặt mọi người nữa
1.犹玩弄。 2.故意显示,炫耀。 3.摆弄; 安排。 4.应付,对付。 5.扮演,表演。
1.玩弄。《後漢書.卷五四.楊震列傳》:「驕溢踰法,多請徒士,盛修第舍,賣弄威福。」 2.處理、應付。元.鄭光祖《三戰呂布》第三折:「老三!你賣弄的好了,打酒請你。」 3.誇耀、顯露本事。《後漢書.卷三三.朱馮虞鄭周列傳.朱浮》:「二十年,代竇融為大司空。二十二年,坐賣弄國恩免。」《紅樓夢》第一三回:「那鳳姐素喜攬事,好賣弄能幹,今見賈珍如此央他,心中早已允了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phô trương
- Tần suất từ khoe; sự phô trương, sự khoe khoang, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý sự bày tỏ, sự trưng bày; cuộc triển lãm, sự phô trương, sự khoe khoang, (thông tục) cuộc biểu diễn, bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ, (từ lóng) cơ hội, dịp, (y học) nước đầu ối, (từ lóng) việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn, (quân sự), (từ lóng) trận đánh, chiến dịch, khá lắm, cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra, tỏ ra, tỏ rõ, chỉ, bảo, dạy, dẫn, dắt, hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra, đưa vào, dẫn vào, khoe khoang, phô trương (của cải, tài năng)…
- Biên soạn v. show off
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.玩弄。《後漢書.卷五四.楊震列傳》:「驕溢踰法,多請徒士,盛修第舍,賣弄威福。」 2.處理、應付。元.鄭光祖《三戰呂布》第三折:「老三!你賣弄的好了,打酒請你。」 3.誇耀、顯露本事。《後漢書.卷三三.朱馮虞鄭周列傳.朱浮》:「二十年,代竇融為大司空。二十二年,坐賣弄國恩免。」《紅樓夢》第一三回:「那鳳姐素喜攬事,好賣弄能幹,今見賈珍如此央他,心中早已允了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹玩弄。 2.故意显示,炫耀。 3.摆弄; 安排。 4.应付,对付。 5.扮演,表演。
- Kaggle Zh-Vi cut round
Eng
- Cihui to show off; to make a display of
- Tần suất từ v. show off; parade , Yǒuxiē rén hěn xǐhuan ∼ zìjǐ. Some people love to show off., , ►See also màilòng
Đức
- Handedict protzen