南京條約

nán jīng tiáo yuē nam kinh điều ước

Hán Việt: nam kinh điều ước · Pinyin: nán jīng tiáo yuē

Tổng quan

Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh

Cấu tạo: (nam) + (kinh) + (điều) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清道光二十二年(西元1842),鴉片戰爭(也稱為「商務戰爭」)後,清與英國所締結的和約。共十三條款,其中重要者為:一、中國向英國賠款二千一百萬銀元。二、割讓香港。三、開放廣州、上海、寧波、福州、廈門五處為通商口岸。四、協定關稅。是中國與外國簽訂不平等條約的開始。

Eng

  • CC-CEDICT Treaty of Nanjing (1842) that concluded the First Opium War between Qing China and Britain
  • Cihui Treaty of Nanjing (1842) that concluded the First Opium War between Qing China and Britain