南來北往
nam lai bắc vãng
Hán Việt: nam lai bắc vãng · Pinyin: nán lái běi wǎng
Tổng quan
từ nam chí bắc: nam lai bắc vãng
Nghĩa
Việt
- Cihui từ nam chí bắc: nam lai bắc vãng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 來來往往。元.李行道《灰闌記》第三折:「但是南來北往,經商客旅,都來我這店裡吃酒。」
Eng
- Cihui 南來北往 ánláiběiwǎng f.e. 1. be always on the move