南屏隐叟

nam bình ẩn tẩu

Hán Việt: nam bình ẩn tẩu

Tổng quan

NAM BÌNH ẨN TẨU Pháp hiệu của thiền sư Chánh Nham đời Thanh. X. "Chính Nham".

Cấu tạo: (nam) + (bình) + (ẩn) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NAM BÌNH ẨN TẨU Pháp hiệu của thiền sư Chánh Nham đời Thanh. X. "Chính Nham".