南征北伐
nam chinh bắc phạt
Hán Việt: nam chinh bắc phạt · Pinyin: nán zhēng běi fá
Tổng quan
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
Nghĩa
Việt
- Cihui chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容經歷許多戰爭。唐.陳子昂〈為金吾將軍陳令英請免官表〉:「西踰流沙,東絕滄海,南征北伐,無所不至。」唐.柳宗元〈封建論〉:「歷於宣王,挾中興復古之德,雄南征北伐之威,卒不能定魯侯之嗣。」也作「南征北討」、「南征北戰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容转战南北,经历了许多战斗。亦作“南征北讨”。亦作“南征北战”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"南征北讨"。亦作"南征北战"。 2.形容转战南北,经历了许多战斗。
- Tân Hoa Tự Điển 形容转战南北,经历了许多战斗。亦作南征北讨”。亦作南征北战”。
Eng
- CC-CEDICT war on all sides (idiom); fighting from all four quarters
- Cihui war on all sides (idiom); fighting from all four quarters
ja
- JMdict attacking in all directions