南征北戰

nán zhēng běi zhàn nam chinh bắc chiến

Hán Việt: nam chinh bắc chiến · Pinyin: nán zhēng běi zhàn

Tổng quan

chinh chiến khắp nơi (thành ngữ) | chiến đấu từ bốn phương

Cấu tạo: (nam) + (chinh) + (bắc) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chinh chiến khắp nơi (thành ngữ) | chiến đấu từ bốn phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容經歷許多戰事。如:「張將軍數十年南征北戰,為國家立下許多功勞。」也作「南征北伐」、「南征北討」。

Eng

  • CC-CEDICT war on all sides (idiom); fighting from all four quarters
  • Cihui 南征北戰 ánzhēngběizhàn f.e. fight on many fronts