南征北討
nam chinh bắc thảo
Hán Việt: nam chinh bắc thảo · Pinyin: nán zhēng běi tǎo
Tổng quan
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ) | chiến đấu từ bốn phương
Nghĩa
Việt
- Cihui chinh chiến khắp nơi (thành ngữ) | chiến đấu từ bốn phương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容經歷許多戰爭。元.關漢卿《五侯宴》第一折:「幼小曾將武藝習,南征北討要相持。」《三國演義》第一○九回:「昔日魏武祖皇帝,東蕩西除,南征北討,非容易得此天下。」也作「南征北伐」、「南征北戰」。
Eng
- CC-CEDICT war on all sides (idiom); fighting from all four quarters
- Cihui war on all sides (idiom); fighting from all four quarters