南極仙翁

nán jí xiān wēng nam cực tiên ông

Hán Việt: nam cực tiên ông · Pinyin: nán jí xiān wēng

Tổng quan

Nam Cực Tiên Ông

Cấu tạo: (nam) + (cực) + (tiên) + (ông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nam Cực Tiên Ông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中長壽的仙人。《白蛇傳集.鼓子曲.盜靈芝.揚調》:「白鶴童子攔住路,二人山下排戰端。南極仙翁也來到:『白蛇女為何盜仙丹?』」