南洋大臣 nam dương đại thần Hán Việt: nam dương đại thần Tổng quan Cấu tạo: 南 (nam) + 洋 (dương) + 大 (đại) + 臣 (thần)Hán Việtnam dương đại thầnCấu tạo南 + 洋 + 大 + 臣 · nam + dương + đại + thần nghĩa thành phần: nam + dương + đại + thần Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 職官名。為南洋通商大臣的簡稱。清咸豐十年設置,由兩江總督兼任,職掌江蘇省以南沿海各省及長江沿岸一帶的洋務、海防及關政。