南箕北斗

nán jī běi dǒu nam ki bắc đẩu

Hán Việt: nam ki bắc đẩu · Pinyin: nán jī běi dǒu

Tổng quan

ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ) | ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế

Cấu tạo: (nam) + (ki) + (bắc) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ) | ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 箕星與北斗星。語本《詩經.小雅.大東》:「維南有箕,不可以簸揚;維北有斗,不可以挹酒漿。」比喻徒有虛名而無實用。《魏書.卷六六.李崇傳》:「今國子雖有學官之名,而無教授之實,何異兔絲燕麥,南箕北斗哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箕:星宿名,形状象簸箕;斗:星宿名,形状象酒斗。比喻徒有虚名而无实用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.箕宿和斗宿。箕宿四星,形似簸箕;斗宿六星,形似古代盛酒的斗。当箕斗并在南方时,箕在南而斗在北,因称南箕北斗。《诗.小雅.大东》"维南有箕,不可以簸扬;维北有斗,不可以挹酒浆。"后即用以比喻有名无实。
  • Tân Hoa Tự Điển 箕星宿名,形状象簸箕;斗星宿名,形状象酒斗。比喻徒有虚名而无实用。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the Winnowing Basket in the southern sky, and the Big Dipper in the north (idiom)|fig. sth which, despite its name, is of no practical use
  • Cihui 南箕北斗 ánjīběidǒu id. sth. well-known but useless