南腔北調

nán qiāng běi diào nam khang bắc điều

Hán Việt: nam khang bắc điều · Pinyin: nán qiāng běi diào

Tổng quan

giọng địa phương giọng trọ trẹ; nam xoang bắc điệu; giọng nam điệu bắc (pha tạp ngữ âm địa phương)。形容口音不純,攙雜方音。

Cấu tạo: (nam) + (khang) + (bắc) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng địa phương giọng trọ trẹ; nam xoang bắc điệu; giọng nam điệu bắc (pha tạp ngữ âm địa phương)。形容口音不純,攙雜方音。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兼具各地方音。清.富察敦崇《燕京歲時記.封臺》:「像聲即口技,能學百鳥音,並能作南腔北調,嬉笑怒罵,以一人而兼之,聽之歷歷也。」 2.形容人的語音不純,夾雜著方音。《儒林外史》第一一回:「壁上懸的畫是楷書朱子治家格言,兩邊一副箋紙的聯,上寫著:『三間東倒西歪屋,一個南腔北調人。』」

Eng

  • CC-CEDICT a regional accent
  • Cihui a regional accent