博大精深

bó dà jīng shēn bác đại tinh thâm

Hán Việt: bác đại tinh thâm · Pinyin: bó dà jīng shēn

Tổng quan

rộng và sâu | sâu sắc và uyên thâm

Cấu tạo: (bác) + (đại) + (tinh) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng và sâu | sâu sắc và uyên thâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣博深遠。如:「中國文化博大精深!」 2.形容一個人知識宏闊,見解精闢。《清史稿.卷四八○.儒林傳.陳瑚傳》:「瑚之為學,博大精深,以經世自任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 博:广,多。形容思想和学识广博高深。
  • Tân Hoa Tự Điển 博广,多。形容思想和学识广博高深。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) wide-ranging and profound
  • Cihui 博大精深 ódàjīngshēn f.e. wide-ranging and profound