博得
bác đắc
Hán Việt: bác đắc · Pinyin: bó dé
Tổng quan
giành được; chiếm được; thu được; được (thu được cảm tình, được sự đồng tình...). 這個電影博得了觀眾的好評 phim này được khán giả khen hay
取得; 得到(好感、同情等):~群众的信任, 这个电影~了观众的好评。
取得、獲得。如:「他的表演博得熱烈的掌聲。」《儒林外史》第三九回:「將來到疆場,一刀一鎗,博得個封妻蔭子,也不枉了一個青史留名。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 這個電影博得了觀眾的好評
- Tần suất từ thắng; giành được , đạt được; 動 giành được; chiếm được; thu được; được (thu được cảm tình, được sự đồng tình...). 這個電影博得了觀眾的好評 phim này được khán giả khen hay; thu được; giành được; chiếm được; được
- Biên soạn v. win; gain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取得、獲得。如:「他的表演博得熱烈的掌聲。」《儒林外史》第三九回:「將來到疆場,一刀一鎗,博得個封妻蔭子,也不枉了一個青史留名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取得; 得到(好感、同情等):~群众的信任, 这个电影~了观众的好评。
- Kaggle Zh-Vi draw forth
Eng
- Cihui to win; to gain
- Tần suất từ v. win; gain , Tā de wúsī jīngshen ∼le dàjiā de zūnjìng. His selflessness has won everybody's respect