赢得
doanh đắc
Hán Việt: doanh đắc · Pinyin: yíng dé
Tổng quan
được; giành được. 贏得時間 giành thời gian 贏得信任與支持. được tín nhiệm và ủng hộ 精彩的表演贏得全場喝彩. buổi biểu diễn hấp dẫn đã giành được sự hoan hô nhiệt liệt của mọi người
1.获利所得。 2.落得﹑剩得。 3.博得。
博得。唐.杜牧〈遣懷〉詩:「十年一覺揚州夢,贏得青樓薄倖名。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 贏得時間 贏得信任與支持。 精彩的表演贏得全場喝彩。
- Tần suất từ thắng; doanh đắc: thắng được/được/giành được; mua, (nghĩa bóng) trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó), mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai), mua lại (cái gì mình đã bán đi), mua trữ, mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá), (từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...), mua cổ phần (của công ty...), đấm mồm, đút lót, trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản, mua chuộc, đút lót, mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ, (xem) pig, (từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi), (thông tục)…
- Biên soạn r.v. win; gain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 博得。唐.杜牧〈遣懷〉詩:「十年一覺揚州夢,贏得青樓薄倖名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.获利所得。 2.落得﹑剩得。 3.博得。
Eng
- Cihui to win; to gain
- Tần suất từ r.v. win; gain , Tā de yǒnggǎn ∼le rénmen de zūnzhòng. His bravery won the people's respect
Đức
- Handedict holen