博物多聞
bác vật đa văn
Hán Việt: bác vật đa văn · Pinyin: bó wù duō wén
Tổng quan
hiểu biết rộng và có kiến thức | thông thạo và có kinh nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu biết rộng và có kiến thức | thông thạo và có kinh nghiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見識廣博。《後漢書.卷四五.袁張韓周列傳.周榮》:「蘊櫝古今,博物多聞,三墳之篇、五典之策,無所不覽。」《晉書.卷五一.列傳.王接》:「接遂詳其得失。摯虞、謝衡皆博物多聞,咸以為允當。」
Eng
- CC-CEDICT wide and knowledgeable|well-informed and experienced
- Cihui wide and knowledgeable; well-informed and experienced