博物洽聞

bó wù qià wén bác vật hiệp văn

Hán Việt: bác vật hiệp văn · Pinyin: bó wù qià wén

Tổng quan

có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)

Cấu tạo: (bác) + (vật) + (hiệp) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có kiến thức rộng về nhiều chủ đề (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見識廣博。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「烏呼!以遷之博物洽聞,而不能以知自全,既陷極刑,幽而發憤,書亦信矣。」《隋書.卷五八.明克讓傳》:「于時東宮盛徵天下才學之士,至於博物洽聞,皆出其下。」也作「博物多聞」。

Eng

  • CC-CEDICT to have a wide knowledge of many subjects (idiom)
  • Cihui to have a wide knowledge of many subjects (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

博物多闻