博而不精

bó ér bù jīng bác nhi bất tinh

Hán Việt: bác nhi bất tinh · Pinyin: bó ér bù jīng

Tổng quan

rộng nhưng không sâu (thành ngữ) | biết một chút về mọi thứ | nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông

Cấu tạo: (bác) + (nhi) + (bất) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng nhưng không sâu (thành ngữ) | biết một chút về mọi thứ | nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學識廣博卻不精深。《後漢書.卷六○上.馬融列傳》:「嘗欲訓左氏春秋,及見賈逵、鄭眾注,乃曰:『賈君精而不博,鄭君博而不精。既精既博,吾何加焉!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容学识丰富,但不精深。

Eng

  • CC-CEDICT extensive but not refined (idiom); to know something about everything|jack-of-all-trades, master of none
  • Cihui 博而不精 ó'érbùjīng f.e. know sth. about everything