博聞多識
bác văn đa thức
Hán Việt: bác văn đa thức · Pinyin: bó wén duō shí
Tổng quan
Uyên bác và học rộng | hiểu biết và có kinh nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui Uyên bác và học rộng | hiểu biết và có kinh nghiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見聞廣博,知識豐富。《魏書.卷八四.儒林列傳.李業興》:「通直散騎常侍李業興碩學通儒,博聞多識,萬門千戶,所宜訪詢。」《東周列國志》第三五回:「公子生長中原,博聞多識,必知此獸之名。」
Eng
- CC-CEDICT learned and erudite|knowledgeable and experienced
- Cihui learned and erudite; knowledgeable and experienced