博聞強記

bó wén qiáng jì bác văn cường kí

Hán Việt: bác văn cường kí · Pinyin: bó wén qiáng jì

Tổng quan

học rộng và nhớ dai | có kiến thức bách khoa

Cấu tạo: (bác) + (văn) + (cường) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học rộng và nhớ dai | có kiến thức bách khoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見聞廣博,記憶力特強。《韓詩外傳》卷三:「博聞強記者,守之以淺。」也作「博聞強識」。

Eng

  • CC-CEDICT have wide learning and a retentive memory|have encyclopedic knowledge
  • Cihui have wide learning and a retentive memory; have encyclopedic knowledge

ja

  • JMdict being widely read and having a highly retentive memory