博聞強識

bó wén qiáng zhì bác văn cường thức

Hán Việt: bác văn cường thức · Pinyin: bó wén qiáng zhì

Tổng quan

uyên bác | đọc nhiều và hiểu rộng

Cấu tạo: (bác) + (văn) + (cường) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uyên bác | đọc nhiều và hiểu rộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見聞廣博,記憶力很好。《禮記.曲禮上》:「博聞強識而讓,敦善行而不怠,謂之君子。」《魏書.卷八四.儒林傳.常爽傳》:「篤志好學,博聞強識,明習緯候,五經百家多所研綜。」也作「博聞強記」、「博聞彊記」、「博聞彊志」、「多聞強記」、「洽聞強記」、「強記洽聞」、「彊記博聞」。

Eng

  • CC-CEDICT erudite|widely read and knowledgeable
  • Cihui erudite; widely read and knowledgeable