博覽會

bó lǎn huì bác lãm hội

Hán Việt: bác lãm hội · Pinyin: bó lǎn huì

Tổng quan

triển lãm | hội chợ quốc tế hội chợ; triển lãm。組織許多國家參加的大型產品展覽會。有時也指一國的大型產品展覽會。 國際博覽會 hội chợ quốc tế

Cấu tạo: (bác) + (lãm) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triển lãm | hội chợ quốc tế hội chợ; triển lãm。組織許多國家參加的大型產品展覽會。有時也指一國的大型產品展覽會。 國際博覽會 hội chợ quốc tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣集各式工商產品,陳列展覽,藉以促進文化交流,工商繁榮、進步的展覽會。如:「萬國博覽會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 组织许多国家参加的大型产品展览会。有时也指一国的大型产品展览会。

Eng

  • CC-CEDICT an exposition; an international fair
  • Cihui an exposition; an international fair

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

展览会