佔先一步

chiêm tiên nhất bộ

Hán Việt: chiêm tiên nhất bộ

Tổng quan

chận trước, đón đầu, đoán trước; giải quyết sớm, (sử học) đầu cơ tích trữ

Cấu tạo: (chiêm) + (tiên) + (nhất) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chận trước, đón đầu, đoán trước; giải quyết sớm, (sử học) đầu cơ tích trữ