卧薪尝胆

wò xīn cháng dǎnNGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM

Hán Việt: NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM · Pinyin: wò xīn cháng dǎn

Tổng quan

ngọa tân thường đảm: nằm gai nếm mật/chịu đựng mọi gian truân vất vả; chịu đựng mọi gian truân vất vả

新华 · Tân Hoa Đại lục

薪:柴草。睡觉睡在柴草上,吃饭睡觉都尝一尝苦胆。形容人刻苦自励,发奋图强。

Cấu tạo: 臥 (ngọa) + 薪 (tân) + 嚐 + 膽 (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾踐
  • Cihui 勾践), để nhớ nỗi nhục của mình) (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: giữ vững ý chí trả thù
  • Cihui nghĩa đen: nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù
  • Biên soạn id. inure oneself for future trials

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薪:柴草。睡觉睡在柴草上,吃饭睡觉都尝一尝苦胆。形容人刻苦自励,发奋图强。

Eng

  • Cihui 臥薪嘗膽 òxīnchángdǎn id. inure oneself for future trials

Đức

  • Handedict sich abhärten für künftige Herausforderungen

Từ liên quan

Gần nghĩa

臥薪嘗膽 · 卧薪嘗膽 · 尝胆眠薪 · 尝胆卧薪