臥雪吞氈

wò xuě tūn zhān ngọa tuyết thôn chiên

Hán Việt: ngọa tuyết thôn chiên · Pinyin: wò xuě tūn zhān

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọa) + (tuyết) + (thôn) + (chiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指汉代苏武被匈奴幽禁,睡在雪地里,吃毛毡,却坚贞不屈。比喻困境中的艰难生活。后用以比喻民族气节。