衛星城鎮

wèi xīng chéng zhèn vệ tinh thành trấn

Hán Việt: vệ tinh thành trấn · Pinyin: wèi xīng chéng zhèn

Tổng quan

Cấu tạo: (vệ) + (tinh) + (thành) + (trấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称卫星城市”。为分散市区人口和企事业单位而在大城市郊区或附近地区新建或扩建的独立的城镇。因其像卫星一样分布在中心城市的周围,故名。如闵行、安亭、金山、嘉定等就是上海市的卫星城镇。