衛星電視

wèi xīng diàn shì vệ tinh điện thị

Hán Việt: vệ tinh điện thị · Pinyin: wèi xīng diàn shì

Tổng quan

truyền hình vệ tinh

Cấu tạo: (vệ) + (tinh) + (điện) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền hình vệ tinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 透過人造衛星來傳送電視訊號的電視節目。縮稱為「衛視」。由電視臺將節目以電波發射到電視衛星,經過變頻後再由電波傳送到地面,由各家庭接收。衛星電視向地面傳送的電波,容易受雲層及風雨雪的影響,而造成接收不良的現象。也稱為「直播電視」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用通信卫星传送和转播电视节目的电视系统。电视节目从某个地面站发往通信卫星,再转发到其他地面站,地面站收到信号后传送到当地电视台转播。简称卫视。

Eng

  • CC-CEDICT satellite TV
  • Cihui satellite TV