卬首信眉

áng shǒu shēn méingang thủ tín mi

Hán Việt: ngang thủ tín mi · Pinyin: áng shǒu shēn méi

Tổng quan

"chinese_explanation": "信,通伸”。昂首伸眉。形容意气昂扬,不随波逐流。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.昂首伸眉。形容意气昂扬,不随波逐流。信,通"伸"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

信,伸。卬首信眉指慷慨激昂、意氣風發的樣子。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「今已虧形為埽除之隸,在闒茸之中,乃欲卬首信眉,論列是非,不亦輕朝廷,羞當世之士邪!」

Cấu tạo: 卬 (ngang) + 首 (thủ) + 信 (tín) + 眉 (mi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 信,
  • Biên soạn 通伸”。
  • Biên soạn 昂首伸眉。
  • Biên soạn 形容意气昂扬,
  • Biên soạn 不随波逐流。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信,伸。卬首信眉指慷慨激昂、意氣風發的樣子。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「今已虧形為埽除之隸,在闒茸之中,乃欲卬首信眉,論列是非,不亦輕朝廷,羞當世之士邪!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.昂首伸眉。形容意气昂扬,不随波逐流。信,通"伸"。