印紙歷子

yìn zhǐ lì zi ấn chỉ lịch tử

Hán Việt: ấn chỉ lịch tử · Pinyin: yìn zhǐ lì zi

Tổng quan

Cấu tạo: (ấn) + (chỉ) + (lịch) + (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋制,外任官员赴任时,朝廷发给印有各种项目的记录册,由官员于任上填写,作为考核其政绩的根据,称"印纸历子"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋制,外任官员赴任时,朝廷发给印有各种项目的记录册,由官员于任上填写,作为考核其政绩的根据,称"印纸历子"。