印象

yìn xiàng ấn tượng

Hán Việt: ấn tượng · Pinyin: yìn xiàng

Tổng quan

ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí) | một ký ức ình ảnh in sâu trong óc. ấn tượng ấn tượng ☆Hình ảnh in sâu trong óc. ấn tượng (雜語)印影於鏡等之形也。大集經十五曰:「如閻浮提一切眾生身及餘外色,如是等色,海中皆有印象。」☸ ấn tượng; hình ảnh。客觀事物在人的頭腦裡留下的跡象。 深刻的印象。 ấn tượng sâu sắc 他給我的印象很好。 anh ấy gây cho tôi ấn tượng sâu sắc.

Cấu tạo: (ấn) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí) | một ký ức ình ảnh in sâu trong óc. ấn tượng ấn tượng ☆Hình ảnh in sâu trong óc. ấn tượng (雜語)印影於鏡等之形也。大集經十五曰:「如閻浮提一切眾生身及餘外色,如是等色,海中皆有印象。」☸ ấn tượng; hình ảnh。客觀事物在人的頭腦裡留下的跡象。 深刻的印象。 ấn tượng sâu sắc 他給我的印象很好。 anh ấy gây cho tôi ấn tượ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感官受外界刺激而留存於心中的意象。如:「印象深刻」、「應徵面試時,要小心應對,留給老闆一個好印象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客观事物在人的头脑里留下的迹象:深刻的~|他给我的~很好。

Eng

  • CC-CEDICT impression (sth that stays in one's mind)|a memory
  • Cihui impression (sth that stays in one's mind); a memory

ja

  • JMdict impression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

影像 · 记忆