印象
ấn tượng
Hán Việt: ấn tượng · Pinyin: yìn xiàng
Tổng quan
ấn tượng; hình ảnh. ấn tượng sâu sắc 他給我的印象很好. anh ấy gây cho tôi ấn tượng sâu sắc
客观事物在人的头脑里留下的迹象:深刻的~, 他给我的~很好。
感官受外界刺激而留存於心中的意象。如:「印象深刻」、「應徵面試時,要小心應對,留給老闆一個好印象。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 印象 yìnxiàng* n. <psy.> impression
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感官受外界刺激而留存於心中的意象。如:「印象深刻」、「應徵面試時,要小心應對,留給老闆一個好印象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客观事物在人的头脑里留下的迹象:深刻的~, 他给我的~很好。
- Kaggle Zh-Vi effect
Eng
- JMdict impression
- Cihui impression (sth that stays in one's mind); a memory
Đức
- Handedict Eindruck, Impression
ja
- JMdict 印象(いんしょう)
other
- Nguồn khác Hình ảnh in sâu trong óc