印象主义

yìn xiàng zhǔ yìấn tượng chủ nghĩa

Hán Việt: ấn tượng chủ nghĩa · Pinyin: yìn xiàng zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa ấn tượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不以客觀的態度描寫事物,而以個人直接所感受的印象為主體的創作主張。

Cấu tạo: 印 (ấn) + 象 (tượng) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa ấn tượng
  • Google Alex v6 trường phái ấn tượng
  • Tần suất từ chủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng
  • Biên soạn impressionism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不以客觀的態度描寫事物,而以個人直接所感受的印象為主體的創作主張。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi impressionism

Eng

  • JMdict impressionism
  • Cihui impressionism
  • Tần suất từ n. impressionism

Đức

  • Handedict Impressionismus (S, Kunst)

ja

  • JMdict 印象主義(いんしょうしゅぎ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

印象主义的 · 印象批评 · 印象派的 · 印象分 · 印象派 · 印象淡薄的 · 印象的 · 印象深刻