危地馬拉

wēi dì mǎ lā nguy địa mã lạp

Hán Việt: nguy địa mã lạp · Pinyin: wēi dì mǎ lā

Tổng quan

Guatemala | xem thêm 瓜地馬拉|瓜地马拉 1. Goa-tê-ma-la; Guatemala (viết tắt là Guat.)。危地馬拉中美洲北部一國家,在1524年被西班牙征服之前瑪雅文明在此廷續三千年之久。危地馬拉於1839年贏得獨立。危地馬拉市為該國首都及最大城市。人口13,909,384 (2003)。 2. Goa-tê-ma-la; Guatemala (thủ đô Goa-tê-ma-la, cũng viết là Guatemala City)。危地馬拉市危地馬拉的首都及最大城市,位於該國的中南部。1776年在現址上建立,1917年和1918年大地震後重建。

Cấu tạo: (nguy) + (địa) + (mã) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Guatemala | xem thêm 瓜地馬拉|瓜地马拉 1. Goa-tê-ma-la; Guatemala (viết tắt là Guat.)。危地馬拉中美洲北部一國家,在1524年被西班牙征服之前瑪雅文明在此廷續三千年之久。危地馬拉於1839年贏得獨立。危地馬拉市為該國首都及最大城市。人口13,909,384 (2003)。 2. Goa-tê-ma-la; Guatemala (thủ đô Goa-tê-ma-la, cũng viết là Guatemala City)。危地馬拉市危地馬拉的首都及最大城市,位於該國的中南部。1776…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北美洲国家。在中美洲地区太平洋沿岸。面积1089万平方千米。人口1032万(1994年)。首都危地马拉。以山地高原为主。多火山地震。地处热带地区。农业国。出口咖啡、棉花、蔗糖和香蕉。糖胶、树胶产量居世界前列。

Eng

  • CC-CEDICT Guatemala
  • Cihui Guatemala