危如朝露

wēi rú zhāo lù nguy như triêu lộ

Hán Việt: nguy như triêu lộ · Pinyin: wēi rú zhāo lù

Tổng quan

bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

Cấu tạo: (nguy) + (như) + (triêu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 危险得象清早的露水,太阳一出就会消失。比喻处境极危险。

Eng

  • CC-CEDICT precarious as the morning dew (idiom); fig. ephemeral and precarious nature of human existence
  • Cihui precarious as the morning dew (idiom); fig. ephemeral and precarious nature of human existence