危机四伏

wēi jī sì fúnguy ki tứ phục

Hán Việt: nguy ki tứ phục · Pinyin: wēi jī sì fú

Tổng quan

nguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓到处存在危险的因素。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到處隱藏著危險。如:「戰場上雖危機四伏,但將士們仍無所畏懼,勇往直前。」清.徐珂《清稗類鈔.迷信類.宣統年號之讖》:「今之天下,危機四伏,窺竊神器者,所在皆有。」

Cấu tạo: 危 (nguy) + 機 (ki) + 四 (tứ) + 伏 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khủng hoảng bủa vây
  • Biên soạn crisis-ridden

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓到处存在危险的因素。
  • Kaggle Zh-Vi back against the wall

Eng

  • Cihui 危機四伏 ēijīsìfú f.e. crisis-ridden

Đức

  • Handedict lebensgefährlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

危机感 · 危机一发 · 危机会议 · 危机咨询 · 危机四优 · 危机对话 · 危机程度 · 危机管理