危機四伏

wēi jī sì fú nguy ki tứ phục

Hán Việt: nguy ki tứ phục · Pinyin: wēi jī sì fú

Tổng quan

nguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)

Cấu tạo: (nguy) + (ki) + (tứ) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguy hiểm rình rập tứ phía (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處隱藏著危險。如:「戰場上雖危機四伏,但將士們仍無所畏懼,勇往直前。」清.徐珂《清稗類鈔.迷信類.宣統年號之讖》:「今之天下,危機四伏,窺竊神器者,所在皆有。」

Eng

  • CC-CEDICT danger lurks on every side (idiom)
  • Cihui 危機四伏 ēijīsìfú f.e. crisis-ridden