危而不持

wēi ér bù chí nguy nhi bất trì

Hán Việt: nguy nhi bất trì · Pinyin: wēi ér bù chí

Tổng quan

quốc gia nguy cấp, nhưng không ai hỗ trợ (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | tương lai của quốc gia đang lâm nguy nhưng không ai đến cứu

Cấu tạo: (nguy) + (nhi) + (bất) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc gia nguy cấp, nhưng không ai hỗ trợ (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | tương lai của quốc gia đang lâm nguy nhưng không ai đến cứu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 持:扶助,支持。国有危急之事,不须外力扶助便能安然平息。

Eng

  • CC-CEDICT national danger, but no support (idiom, from Analects); the future of the nation is at stake but no-one comes to the rescue
  • Cihui national danger, but no support (idiom, from Analects); the future of the nation is at stake but no-one comes to the rescue