危言聳聽
nguy ngôn tủng thính
Hán Việt: nguy ngôn tủng thính · Pinyin: wēi yán sǒng tīng
Tổng quan
lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ) | lời nói khơi gợi lo sợ | nguy cơ không có thực
Nghĩa
Việt
- Cihui lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ) | lời nói khơi gợi lo sợ | nguy cơ không có thực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故意說些誇大、嚇人的話,使聽的人驚駭。如:「大家別緊張,他不過是危言聳聽,嚇唬人罷了!」
Eng
- CC-CEDICT frightening words to scare people (idiom); alarmist talk|reds under the beds
- Cihui 危言聳聽 ēiyánsǒngtīng f.e. sensationalize