危險分子

nguy hiểm phân tử

Hán Việt: nguy hiểm phân tử

Tổng quan

có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ

Cấu tạo: (nguy) + (hiểm) + (phân) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 足以造成國家、社會危殆不安的人。如:「這次遭警方破獲的綁票集團,個個都是心狠手辣,喪心病狂的危險分子。」

Eng

  • Cihui 危險分子 ēixiǎn fènzǐ n. dangerous/undesirable elements M:¹míng/¹gè