即興演奏

tức hưng diễn tấu

Hán Việt: tức hưng diễn tấu

Tổng quan

ứng khẩu, làm tuỳ ứng, ứng khẩu tự ý, tự nguyện, tự giác, tự ý chọn (đề tài), (quân sự) tình nguyện, (sinh vật học) tự ý, chủ động, (pháp lý) tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý, đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi), (tôn giáo) người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với nhà nước và dựa vào sự đóng góp của dân), (tôn giáo) khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ)…

Cấu tạo: (tức) + (hưng) + (diễn) + (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng khẩu, làm tuỳ ứng, ứng khẩu tự ý, tự nguyện, tự giác, tự ý chọn (đề tài), (quân sự) tình nguyện, (sinh vật học) tự ý, chủ động, (pháp lý) tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý, đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi), (tôn giáo) người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường họ…