即席演奏

jí xí yǎn zòu tức tịch diễn tấu

Hán Việt: tức tịch diễn tấu · Pinyin: jí xí yǎn zòu

Tổng quan

sự ứng khẩu, sự ứng biến, sự làm ngay được, (âm nhạc) khúc tức hứng

Cấu tạo: (tức) + (tịch) + (diễn) + (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ứng khẩu, sự ứng biến, sự làm ngay được, (âm nhạc) khúc tức hứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現場隨興的樂器演奏,多指原無計畫的演出。如:「李大師這一場即席演奏博得了滿堂彩。」

Eng

  • Cihui 即席演奏 íxí yǎnzòu n. improvisation M:²chǎng