即席而作

tức tịch nhi tác

Hán Việt: tức tịch nhi tác

Tổng quan

ứng khẩu, cương (trên sân khấu...), làm ứng biến, làm ngay được

Cấu tạo: (tức) + (tịch) + (nhi) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng khẩu, cương (trên sân khấu...), làm ứng biến, làm ngay được