卵覆鳥飛 luán fù niǎo fēi · noãn phúc điểu phi Hán Việt: noãn phúc điểu phi · Pinyin: luán fù niǎo fēi Tổng quan Cấu tạo: 卵 (noãn) + 覆 (phúc) + 鳥 (điểu) + 飛 (phi)Pinyinluán fù niǎo fēiHán Việtnoãn phúc điểu phiCấu tạo卵 + 覆 + 鳥 + 飛 · noãn + phúc + điểu + phi nghĩa thành phần: noãn + phúc + điểu + phi Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 鸟飞走了,卵也打破了。比喻两头空,一无所得。