卷帙浩繁
quyển trật hạo phồn
Hán Việt: quyển trật hạo phồn · Pinyin: juàn zhì hào fán
Tổng quan
một lượng lớn (sách và giấy tờ)
Nghĩa
Việt
- Cihui một lượng lớn (sách và giấy tờ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 卷帙,書籍。卷帙浩繁形容書籍非常繁多。如:「這部叢書卷帙浩繁,恐怕要花不少時間才能整理完畢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卷帙:书籍或书籍的篇章。形容书籍很多或一部书的部头很大。
- Tân Hoa Tự Điển 卷帙书籍或书籍的篇章。形容书籍很多或一部书的部头很大。
Eng
- CC-CEDICT a huge amount (of books and papers)
- Cihui 卷帙浩繁 uànzhìhàofán f.e. 1. voluminous work 2. vast collection of books