zhì trật

Hán Việt: trật · Pinyin: zhì

Tổng quan

họ [Zhi4] bìa sách biến thể của 帙[zhi4] biến thể của 秩[zhi4] (lượng từ) mười năm

帙子 · 卷帙 · 芸帙 · 書一帙 · 卷帙浩繁 · 帙帷 · 书帙 · 余帙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việttrật
Quảng Đôngdit6
Mân Namtia̍t
Nhật BảnFUMAKI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổdrit
Phản thiết直質切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái túi nhỏ. Sách vở đời xưa đều đóng từng cuốn, rồi cho vào túi bọc lại gọi là {trật}. Nay gọi một hòm sách là {nhất trật} [一帙] cũng là bởi nghĩa ấy.Ta quen đọc là {pho}. Như {thư nhất trật} [書一帙] sách một pho.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.書、畫的封套。南朝梁.蕭統〈文選序〉:「飛文染翰,則卷盈乎緗帙。」唐.王維〈濟州過趙叟家宴〉詩:「荷鋤修藥圃,散帙曝農書。」 2.套裝書。唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「嵩驚,以為巡偶熟此卷,因亂抽他帙以試,無不盡然。」 3.量詞。計算函套或包裹書籍的單位。《南史.卷二二.王曇首傳》:「何承天禮論三百卷,儉抄為八帙,又別抄條目為十三卷。」《新唐書.卷八四.李密傳》:「以蒲韉乘牛,挂漢書一帙角上,行且讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帙 (形声。从巾,失声。本义包书套子,用布帛制成) 同本义 帙,书衣也。--《说文》。今人谓之函。 合为三帙,三十卷。--唐·陆德明《经典释文序》 又如帙帷(包书的布套) 书;书的卷册、卷次 聚帙数万,多朱黄涂乙处。--宋·叶适《京西运判方公神道碑》 诗赋篇帙繁多,不入《诗经》,而自为╠略。--清·章学诚《校雠通义·补校汉艺文志”》 又如道帙(道家的书);一帙(一册书;一套书) 帙 整理书籍 书乱谁能帙,杯干自可添。--杜甫《晚晴》 帙(袠)zhì包书的套子。又把书一套叫"一帙"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhi
  • CC-CEDICT book cover
  • CC-CEDICT variant of 帙[zhi4]|variant of 秩[zhi4]|(classifier) ten years

ja

  • JMdict protective covering for a book (often in the form of a folding case with clasps)|counter for book covers

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直質切,音秩。【說文】書衣也。【廣韻】書帙。【梁昭明文選序】飛文染翰,則卷盈乎緗帙。 又【玉篇】小囊也。 又【韻會】次序也,書卷編次。 又姓。【韻會】出纂文。【說文】或作袠。

Thuyết Văn

書衣也。 从巾。失聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

書衣謂用裹書者。亦謂之幒。陸德明𢰅經典釋文三十卷。合爲三袟。今人曰函。 直質切。十二部。

【帙】 (trật ⟨pho⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: Trực chất thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thư (Sách.) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 怢 · 袟 · 𢁪 · 𢂮 · 怢 · 袟 · 袠 · 袠