卷曲

juǎn qūquyển khúc

Hán Việt: quyển khúc · Pinyin: juǎn qū

Tổng quan

uốn (tóc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弯曲。 2.蜷缩,肢体弯曲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蜷縮彎曲。《莊子.逍遙遊》:「其大本擁腫而不中繩墨,其小枝卷曲而不中規矩。」

Cấu tạo: 捲 (quyển) + 曲 (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dập
  • Cihui xoắn
  • Cihui quăn
  • Biên soạn 卷/捲曲 uǎnqū* v.p. crimp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜷縮彎曲。《莊子.逍遙遊》:「其大本擁腫而不中繩墨,其小枝卷曲而不中規矩。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指彎轉成圓弧形,後亦指彎轉成圓弧形的狀態。如:「我新燙了一頭捲曲的頭髮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.弯曲。 2.蜷缩,肢体弯曲。
  • Kaggle Zh-Vi crimp

Eng

  • Cihui to curl (hair); to crimp; to roll up; curly

Đức

  • Handedict etw. aufwickeln, sich ringeln

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

笔直 · 舒展