舒展

shū zhǎn thư triển

Hán Việt: thư triển · Pinyin: shū zhǎn

Tổng quan

mở ra | duỗi ra | làm mịn ra | giãn ra

Cấu tạo: (thư) + (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở ra | duỗi ra | làm mịn ra | giãn ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.伸展。元.成廷珪〈寄謝察院高德進憲史寄來楊友直書居竹軒三大字〉詩:「三字封來墨未乾,堂軒舒展對琅玕。」 2.平坦而無皺紋。如:「蛾眉舒展」。 3.使身心舒暢安適。如:「林木蓊鬱,瀑布泉流,是舒展身心的好去處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 展开;伸开眼看昙花瓣儿渐渐舒展,终于开足了|舒展拳脚; 心情舒适忧愁尽散,无比舒展。
  • Tân Hoa Tự Điển ①展开;伸开眼看昙花瓣儿渐渐舒展,终于开足了|舒展拳脚。②心情舒适忧愁尽散,无比舒展。

Eng

  • CC-CEDICT to roll out|to extend|to smooth out|to unfold
  • Cihui to roll out; to extend; to smooth out; to unfold

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

卷曲 · 委屈 · 局促 · 蜷缩