卸妝
tá trang
Hán Việt: tá trang · Pinyin: xiè zhuāng
Tổng quan
tẩy trang | (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức
Nghĩa
Việt
- Cihui tẩy trang | (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.去除裝飾。隋.煬帝〈效劉孝綽雜憶〉詩:「卸妝仍索伴,解珮更相催。」 2.洗除臉上的化妝。如:「她下班回來後,就趕緊卸妝。」也作「卸臉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"卸装"; 除去身上的装饰; 脱换衣服; 演员表演完毕后,除去化装。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"卸装"。 2.除去身上的装饰。 3.脱换衣服。 4.演员表演完毕后,除去化装。
Eng
- CC-CEDICT to remove makeup|(old) to take off formal dress and ornaments
- Cihui to remove makeup; (old) to take off formal dress and ornaments