卸磨殺驢
tá ma sát lư
Hán Việt: tá ma sát lư · Pinyin: xiè mò shā lǘ
Tổng quan
nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ) | nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ) | nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把拉完磨的驴卸下来杀掉。比喻把曾经为自己出过力的人一脚踢开。
- Tân Hoa Tự Điển 磨完东西后,把拉磨的驴卸下来杀掉。比喻把曾经为自己出过力的人一脚踢开。
Eng
- CC-CEDICT lit. to kill the donkey when the grinding is done (idiom)|fig. to get rid of sb once he has ceased to be useful
- Cihui 卸磨殺驢 ièmòshālǘ id. get rid of sb. as soon as a job is done