卸磨殺驢

xiè mò shā lǘ tá ma sát lư

Hán Việt: tá ma sát lư · Pinyin: xiè mò shā lǘ

Tổng quan

nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ) | nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa

Cấu tạo: (tá) + (ma) + (sát) + (lư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giết lừa khi xong việc xay (thành ngữ) | nghĩa bóng: trừ khử ai đó khi họ không còn hữu ích nữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將推完磨的驢子卸下來殺掉。比喻將曾經為自己辛苦付出者一腳踢開。如:「老闆不顧情面地逼退老幹部,卸磨殺驢的手段讓人心寒!」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to kill the donkey when the grinding is done (idiom)|fig. to get rid of sb once he has ceased to be useful
  • Cihui 卸磨殺驢 ièmòshālǘ id. get rid of sb. as soon as a job is done